Bước tới nội dung

ủ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

ủ U+1EE7, ủ
LATIN SMALL LETTER U WITH HOOK ABOVE
Composition:u [U+0075] + ◌̉ [U+0309]
← Ủ
[U+1EE6]
Latin Extended Additional Ứ →
[U+1EE8]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ṵ˧˩˧u˧˩˨u˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
u˧˩ṵʔ˧˩

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

ủ

  1. 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
    Ủ lò.
    Ủ bếp than.
    Ủ trấu.
  2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.
    Ủ rượu.
    Ủ phân xanh.
  3. Dấm.
    Ủ chuối.
    Ủ hồng xiêm.
  4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.
    Ủ thép.
  5. (Còi) Rúc lên thành hồi dài.
    Còi tầm đã ủ rồi.
  6. (Cây cỏ, hoa lá) Héo rũ, không tươi.
    Liễu ủ đào phai.
  7. (Nét mặt) Buồn bã, rầu rĩ.
    Mặt ủ mày chau.

Tham khảo