ốc
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwk˧˥ | ə̰wk˩˧ | əwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwk˩˩ | ə̰wk˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ

ốc
- Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.
- Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)
- Tù và làm bằng vỏ ốc biển.
- Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)
- Nhà (từ cũ).
- Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)
- Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).
- Vặn đinh ốc cho chắc.
- Đai ốc (nói tắt).
- Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.
- Da nổi ốc.
Từ liên hệ
- loài thân mềm
Dịch
- loài thân mềm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)