tây
Giao diện
(Đổi hướng từ Tây)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təj˧˧ | təj˧˥ | təj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təj˧˥ | təj˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tây
Tính từ
tây
- Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
- Giường tây.
- Ăn mặc kiểu tây.
- Thuốc tây.
- Táo tây.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Của riêng một ai đó.
- Niềm tây.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)