riêng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziəŋ˧˧ | ʐiəŋ˧˥ | ɹiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹiəŋ˧˥ | ɹiəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
riêng
- Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
- Phòng riêng.
- Chuyện riêng.
- Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)
- Thuộc về phần một người nào.
- Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)
Dịch
- Tiếng Anh: private, special, (Toán học) particular
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “riêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)