Bước tới nội dung

八

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ ⼋)
Xem thêm: 入, 丷, và ハ
八 U+516B, 八
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-516B
← 兪
[U+516A]
CJK Unified Ideographs 公 →
[U+516C]

⼋ U+2F0B, ⼋
KANGXI RADICAL EIGHT
← ⼊
[U+2F0A]
Kangxi Radicals ⼌ →
[U+2F0C]

㈧ U+3227, ㈧
PARENTHESIZED IDEOGRAPH EIGHT
← ㈦
[U+3226]
Enclosed CJK Letters and Months ㈨ →
[U+3228]

㊇ U+3287, ㊇
CIRCLED IDEOGRAPH EIGHT
← ㊆
[U+3286]
Enclosed CJK Letters and Months ㊈ →
[U+3288]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
2 strokes
Bút thuận

Ký tự chữ Hán

[sửa]

八 (bộ thủ Khang Hi 12, 八+0, 2 nét, Thương Hiệt 竹人 (HO), tứ giác hiệu mã 80000, hình thái ⿰丿乀(GHT) hoặc ⿰丿乁(JKV))

  1. Bộ thủ Khang Hi #12, ⼋.
  2. Bản mẫu:mul-shuowen radical-def

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 126, ký tự 26
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 1450
  • Dae Jaweon: tr. 274, ký tự 13
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 241, ký tự 3
  • Dữ liệu Unihan: U+516B

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

八: Âm Hán Việt: bát[1][2][3]
八: Âm Nôm: bát[1][2], bắt[1][3], bớt[1]

  1. Dạng chữ Hán của bát.
    1. Tám (từ ghép Hán-Việt)

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đường Uông

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Quan Thoại 八.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

八 (pa)

  1. Tám.

Tham khảo

[sửa]
  • Redouane Djamouri (2022), Lexique tangwang-français-chinois (bằng tiếng Pháp), HAL