trúng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˥ | tʂṵŋ˩˧ | tʂuŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂuŋ˩˩ | tʂṵŋ˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
trúng
Động từ
trúng
- Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
- Trúng mìn.
- Trúng gió độc.
- Trúng kế.
- Trúng phong.
- Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
- Trúng giải nhất.
- Trúng số độc đắc.
- Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
- Vụ mùa trúng lớn.
- Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trúng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)