spunk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈspəŋk/
| [ˈspəŋk] |
Danh từ
spunk /ˈspəŋk/
Nội động từ
spunk nội động từ /ˈspəŋk/
Chia động từ
spunk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spunk | |||||
| Phân từ hiện tại | spunking | |||||
| Phân từ quá khứ | spunked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spunk | spunk hoặc spunkest¹ | spunks hoặc spunketh¹ | spunk | spunk | spunk |
| Quá khứ | spunked | spunked hoặc spunkedst¹ | spunked | spunked | spunked | spunked |
| Tương lai | will/shall² spunk | will/shall spunk hoặc wilt/shalt¹ spunk | will/shall spunk | will/shall spunk | will/shall spunk | will/shall spunk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spunk | spunk hoặc spunkest¹ | spunk | spunk | spunk | spunk |
| Quá khứ | spunked | spunked | spunked | spunked | spunked | spunked |
| Tương lai | were to spunk hoặc should spunk | were to spunk hoặc should spunk | were to spunk hoặc should spunk | were to spunk hoặc should spunk | were to spunk hoặc should spunk | were to spunk hoặc should spunk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spunk | — | let’s spunk | spunk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “spunk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)