Bước tới nội dung

у

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: y và ყ

Chữ Kirin


у U+0443, у
CYRILLIC SMALL LETTER U
← т
[U+0442]
Cyrillic ф →
[U+0444]

Chuyển tự

Mô tả

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là u.

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    уара ― wara ― mày, bạn

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Gruzia უ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    уцеит ― ucejtʼ ― đi

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin у
Ả Rập و
Latinh u / w

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    шъоущыгъу ― šʷowuśəğwu ― đường ăn

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    рагъухъан ― rağuqan ― cầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “у”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    мугеру ― mugeru ― hoa văn

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    улуунг ― uluung ― bảy

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    муру ― muru ― chúng ta

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    зубу ― zubu ― ngày

Xem thêm

Tiếng Anh Solombala

Mô tả

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái у (u) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    сундукъ ― sunduk ― hòm

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 67 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    бецду ― becdu ― mù

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “у”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin у
Ả Rập ۇ ئۇ
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    жул ― žul ― chổi

Xem thêm

Thán từ

у (u)

  1. Phải, đúng, vâng.

Tiếng Azerbaijan

Kirin у
Ả Rập ۇ
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ушаг ― uşaq ― trẻ con

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    утка ― utka ― vịt

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Baloch

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    уйнау ― uynau ― chơi

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    узун ― uzun ― dài

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    ур ― ur ― núi

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    аруу ― aruu ― từ

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập ﻭ

Cách phát âm

Từ nguyên 1

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    абажур ― abažur ― chao đèn
Xem thêm

Từ nguyên 2

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 422: tiếng Belarus trung đại (zle-mbe) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Ruthenia cổ (zle-ort)) is not set as an ancestor of tiếng Belarus (be) in Mô đun:languages/data/2. ngôn ngữ nguyên thủy của tiếng Belarus là Old Belarusian (zle-obe) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Ruthenia cổ (zle-ort)).., từ tiếng Slav Đông cổ въ (vŭ), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

у (u)

  1. Ở, tại (+ cách vị trí)
  2. Tới, vào (+ nghiệp cách)
Ghi chú sử dụng
  • Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.
Cách viết khác
  • ў (ŭ) (sau nguyên âm)
  • ва (va) (khi từ tiếp theo bắt đầu bằng ў; cũng như trước мне)
  • ува (uva) (trước e мне, ўсіх, ўсім; theo chính tả Taraškievic, có thể dùng trước từ bắt đàu bằng ў và bắt buộc trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)
  • ўва (ŭva) (theo chính tả Taraškievic, được dùng sau nguyên âm trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)

Từ nguyên 3

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 422: tiếng Belarus trung đại (zle-mbe) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Ruthenia cổ (zle-ort)) is not set as an ancestor of tiếng Belarus (be) in Mô đun:languages/data/2. ngôn ngữ nguyên thủy của tiếng Belarus là Old Belarusian (zle-obe) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Ruthenia cổ (zle-ort)).., từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у (u)

  1. Ở, khoảng, gần, trong trường hợp sở hữu của (+ sở hữu cách)
Ghi chú sử dụng
  • Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    наръадуа ― narʔadwa ― dân tộc

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary‎, IDS

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ушкул ― uškul ― trường học

Xem thêm

Thán từ

у (u)

  1. Phải, đúng, vâng.

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary‎, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    лузу ― luzu ― trắng

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin у
Hebrew או
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    бухорӣ ― buxorī ― tiếng Bukhara

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Từ nguyên 1

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    университет ― universitet ― đại học
Xem thêm

Từ nguyên 2

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Chữ cái

у (u)

  1. Ở, tại (địa điểm)
    у дома́ ― u domá ― ở nhà
  2. Tới (địa điểm)
  3. Với (ai đó), ở trong sở hữu (của ai đó)
    У кого́ е кни́гата? ― U kogó e knígata? ― Ai có sách? (nghĩa đen: “Cuốn sách thuộc sở hữu của ai?”)
  4. Giữa (người/động vật) (tham vấn đến chất lượng)
    създа́вам впечатле́ние у ня́кого ― sǎzdávam vpečatlénie u njákogo ― gây ấn tượng cho ai đó

Từ nguyên 3

Thán từ

у (u)

  1. Ồ!
  2. Ối, chà.

Từ đảo chữ

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 796

Tiếng Buryat

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    ууха ― uuxa ― uống

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    умумали ― umumali ― tổ tiên

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary‎, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập او

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтун ― zajtun ― ô liu

Xem thêm

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Ingush у (u).

Danh từ

у (u) lớp ?

  1. Bảng.

Tiếng Chukot

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    уттуут ― uttuut ― cây

Xem thêm

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    уқсум ― uqsum ― cung

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    пунексидокуенъ ― puneksidokuen ― hai mươi

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    упа ― upa ― gấu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    дубура ― dubura ― núi

Xem thêm

Tham khảo

  • Sergey N. Sychev (2019), “у”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

Kirin у
Latinh u
Mãn Châu ᡠ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    угул ― ugul ― mùa đông

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 21 với phương ngữ Ruska Roma.
    урнел ― urnel ― nổi

Xem thêm

Tiếng Dolgan

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    кутурук ― kuturuk ― sói

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    усəн ― usən ― dài

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin у
Ả Rập ئۇ
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    уруш ― urush ― chiến tranh

Xem thêm

Tiếng Đông Can

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    бәвугуан ― bəvuguan ― viện bảo tàng

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
    ԓуԓ ― łuł ― miệng

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    тузуку ― tuzuku ― nấm

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    бунык ― bunyk ― chó

Xem thêm

Tiếng Erzya

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    шуж ― š u ž ― lúa mạch

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    тунӈан ― tunŋan ― số năm

Xem thêm

Tiếng Evenk

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    авун ― awun ― mũ

Xem thêm

Tiếng Gagauz

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    уумаа ― uumaa ― cọ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    учузу ― učuzu ― rẻ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary‎, IDS

Tiếng Hinukh

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    бухъ ― buq ― mặt trời

Xem thêm

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    мару ― maru ― mũi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp ου
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    Августос ― Αύγουστος (Ávgoustos) ― tháng Tám

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary‎ (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    урам ― uram ― đường phố

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Ishkashim

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    усук ― usuk ― hành động

Xem thêm

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    уљљуљаӽ ― uʎʎuʎaχ ― nhỏ, bé

Xem thêm

Tiếng Kabardia

Kirin у
Latinh u w
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    дыгъурыгъу ― dəğwurəğwu ― cú đại bàng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kaitag

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    уйу́н ― ujún ― chơi

Xem thêm

Tham khảo

  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “У”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    бух ― bux ― bò đực

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 304

Tiếng Kamassia

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    муктуʼ ― muktuʔ ― số sáu

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    джумдурукъ ― cumduruq ― nắm đấm

Xem thêm

Tiếng Karaim

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    кумурстху ― kumursthu ― kiến

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ул ― ul ― con trai

Xem thêm

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    учузоб ― učuzob ― rẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kerek

Cách phát âm

Ký hiệu

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Kerek.
    ӄуйаӄуй ― qujaquj ― tuần lộc

Tiếng Karelia

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    аугуста ― augusta ― tháng Tám

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ۋ
Kirin у
Latinh u

Từ nguyên 1

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    бұзау ― buzauw ― con bê
Xem thêm

Từ nguyên 2

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āgu (“chất độc”). Đồng nguyên với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ [cần bổ sung dạng chữ viết] (ağu, “chất độc”); tiếng Bashkir ағыу (ağıw), tiếng Kyrgyz уу (uu) tiếng Tatar агу (ağu), tiếng Uzbek og'i, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ağı, tiếng Turkmen awy (“chất độc”).

Cách phát âm

Danh từ

у (uw)

  1. Chất độc.
Biến cách
Biến cách của у
số ít số nhiều
danh cách у (uw) улар (uwlar)
sinh cách удың (uwdıŋ) улардың (uwlardıŋ)
dữ cách уға (uwğa) уларға (uwlarğa)
đối cách уды (uwdı) уларды (uwlardı)
định vị cách уда (uwda) уларда (uwlarda)
ly cách удан (uwdan) улардан (uwlardan)
cách công cụ умен (uwmen) улармен (uwlarmen)
cách tương tự удай (uwday) улардай (uwlarday)
Từ phái sinh

Tiếng Ket

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    қус’ам бәньсьаң қөө ― số chín

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., phản ánh từ vựng trước đó tiếng Enisei nguyên thủy *aw (“mày”, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít), dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy *Ha- (cơ sở đại từ nhân xưng chung) + tiếng Enisei nguyên thủy *-w (hình thái đại từ ngôi thứ hai số ít).

Cách phát âm

Đại từ

у (ū)

  1. Mày, ngươi, bạn. (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)

Từ nguyên 2

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Enisei nguyên thủy *ux (“mạnh”) sớm hơn.

Cách phát âm

Tính từ

у (ū)

  1. Mạnh, khỏe.

Danh từ

у (ū) gt (không số nhiều)

  1. Sức mạnh.

Tiếng Khakas

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    хузурух ― xuzurux ― đuôi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ух ― ux ― đầu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    хьу ― xu ― nước

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    мокъу ― moq’u ― nước mắt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Koibal

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    нум ― num ― trời

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍣
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    бур ― 𐍑𐍣̈𐍠 (bur) ― tốt

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    туру́н ― turún ― rơm, cỏ

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    булка ― bulka ― bánh mì trắng

Xem thêm

Tiếng Koryak

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    улуул ― uluul ― sư tử biển

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    балкъурт ― balkʺurt ― ong

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    уччухубзив ― uččuhubziv ― say

Xem thêm

Đại từ

у (u)

  1. Mày, ngươi, bạn,...

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary‎, IDS

Tiếng Kumyk

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    урлукъ ― urluq ― hạt giống

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin у
Latinh u
Ả Rập و
Armenia ւ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin у
Latinh u
Ả Rập و
Armenia ւ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ууру ― uuru ― trộm

Xem thêm

Tiếng Ladino

Hebrew ו
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    муестрос ― muestros ― của chúng ta

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập او
Gruzia უ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ущущулгъи ― uš:uš:ulği ― côn trùng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    акьуллу ― aq̇ullu ― thông minh

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lyydi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    упота ― upota ― chìm

Xem thêm

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [u]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    тутун ― tutun ― thuốc lá

Xem thêm

Từ nguyên 1

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у (u)

  1. (phương ngữ) Ở, tại, gần
    у до́ма ― u dóma ― ở nhà
  2. (phương ngữ) Nằm trong sở hữu của (dùng để diễn tả động từ "có")
    У ме́не не́ма мо́лив. ― U méne néma móliv. ― Tôi không có bút chì.

Từ nguyên 2

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

у (u)

  1. (phương ngữ) Ở, vào, lúc.
    О́дам у поне́делник. ― Ódam u ponédelnik. ― Tôi đi vào thứ Hai.

Từ nguyên 3

Thán từ

у (u)

  1. Ồ!
  2. Á, ê
    У, шо? ― U, šo? ― Ê, cái gì?

Tiếng Mansi

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “У”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    кугу ― kugu ― lớn

Xem thêm

Từ nguyên 1

Từ tiếng Ural nguyên thủy *wuďe.

Tính từ

у (u)

  1. Mới
  2. Hiện đại.
  3. Tươi
Từ phái sinh
Danh từ

Từ nguyên 2

Mượn từ tiếng Nga у (u).

Thán từ

у (u)

  1. Ồ, à.
    у, чылт ӧрмаш ― u, čylt örmaš ― ồ, bất ngờ làm sao

Tiếng Mari Tây

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    тулук ― tuluk ― quả phụ

Xem thêm

Tham khảo

  • “у”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    бу ― bu ― nước

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    ур ― ur ― sóc

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ

Từ nguyên

Mượn từ tiếng Nga у (u).

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    уул ― uul ― núi

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    буругаасу ― burugaasu ― liễu

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    учук ― učuk ― gân

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    йукӓ ― jukä ― bà già

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ажуу ― ažū ― ngôn ngữ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nanai

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    эмун ― emun ― số một

Xem thêm

Tham khảo

  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “у”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ӡапкун ― ӡapkun ― tám

Xem thêm

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của у
Chữ Latinh
LHQ u
khoa học u
Anh u
Đức u
Việt u
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    усугублять ― usugubljatʹ ― gia tăng

Xem thêm

Danh từ

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

у (u) gđ vs (không biến cách)

  1. Tiếng Ngô.

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у (u)

  1. Ở, tại, gần.
    сиде́ть у окна́ ― sidétʹ u okná ― ngồi bên cửa sổ
  2. Thuộc sở hữu của. (dùng để diễn tả động từ "có")
    У меня́ нет карандаша́. ― U menjá net karandašá. ― Tôi không có bút chì.
  3. Thuộc về
    У меня́ боли́т живо́т. ― U menjá bolít živót. ― Bụng (của) tôi đau.
  4. Từ, của
    узна́ть у друзе́й ― uznátʹ u druzéj ― học từ bạn bè

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 475

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    баабталудя ― baabtaludja ― trò chuyện

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    умгу ― umgu ― phụ nữ

Xem thêm

Động từ

у (u)

  1. (East Sakhalin) Nạo, cạo.

Tiếng Nogai

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    уры ― urı ― trộm cướp

Xem thêm

Tiếng Omok

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    убоньпа ― ubonʹpa ― thịt

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    холомукта ― xolomukta ― nho

Xem thêm

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    нуӈу ― nungu ― sáu

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    куыдз ― kuyʒ ― chó

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ураниу ― uraniu ― urani

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    музей ― muzej ― viện bảo tàng

Xem thêm

Từ nguyên 1

Chắc chắn từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n). Cách dùng sơ khai có thể ảnh hưởng từ tiếng Rusyn у (u), trong khi hiện đại chịu ảnh hưởng từ tiếng Serbia-Croatia у / u. Được thay thế phổ biến bằng в (v).

Giới từ

у (u)

  1. Ở, tại, trên [với định vị cách]
    у доме ― u dome ― trong nhà
Ghi chú sử dụng
  • в (v) hay во (vo) nay không còn phổ biến.
Từ liên hệ
Tiền tố

Từ nguyên 2

Kế thừa từ tiếng Slovak cổ u, từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у (u)

  1. Ở nhà, gần [với sinh cách]
    у нини ― u nini ― ở nhà dì

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 865

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    стул ― stul ― cái bàn

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 441

Tiếng Ruthenia cổ

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường.
    ужъ ― už ― rắn cỏ

Xem thêm

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    хук ― ꭓuk ― cây

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul‎

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    уцць ― ucc’ ― nhỏ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    уше ― uš’e ― rồi

Xem thêm

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    курр ― kurr ― rãnh

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk‎ (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Sarikol

Ả Rập ئۈ
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Sarikol.
    выруд ― vyrud ― anh em

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    у́ргу ― úrgu ― bơi

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    бамбус ― bambus ― tre

Xem thêm

Từ nguyên 1

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

у

  1. Ở, tại (không thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi гдје̏/где̏) [với định vị cách]
    бити у школи ― ở trường
  2. Tới, vào (có thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi ку̀да) [với đối cách]
    ићи у школу ― tới trường
  3. Vào, lúc, khi, tại (diễn tả thời gian) [với đối cách]
    у подне ― lúc trưa
  4. Trong, suốt (diễn tả thời gian) [với định vị cách]
    у једном дану ― trong một ngày

Từ nguyên 2

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у

  1. Ở nhà [với sinh cách]

Tiếng Shor

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    нубуртқа ― nuburtqa ― trứng

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    д̌уд ― δud ― khói

Xem thêm

Tiếng Sirenik

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    улъугуӽ ― ulʺugux̌ ― nội bộ

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường.
    убо ― ubo ― nên

Xem thêm

Từ nguyên 1

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ оу (u) và tiếng Ba Lan cổ u.

Cách phát âm

  • Tách âm: у

Giới từ

у (u) (+ sở hữu cách)

  1. Ở, tại.
  2. Ra khỏi.
  3. Thuộc sở hữu của.
Hậu duệ
  • Tiếng Ruthenia cổ: у (u)
    • Tiếng Belarus: у (u)
    • Tiếng Rusyn: у (u)
    • Tiếng Ukraina: у (u)
  • Tiếng Nga: у (u)

Từ nguyên 2

Từ tiếng Slav nguyên thủy *(j)u.

Cách phát âm

  • Tách âm: у

Phó từ

у (u)

  1. Còn, hãy còn.

Từ nguyên 3

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

  • Tách âm: у

Thán từ

у (u)

  1. Chao ôi! than ôi!

Từ nguyên 4

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Cách phát âm

  • Tách âm: у

Giới từ

у (u)

  1. Dạng thay thế của въ (vŭ, “bên trong”) [với định vị cách]
  2. Dạng thay thế của въ (vŭ, “vào”) [với đối cách]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Ký hiệu

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường, nằm trong chữ ghép оу (u).
    бестоудьникъ ― bestoudĭnikŭ ― người không xấu hổ

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    удуур ― uduur ― ngủ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia უ
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    асуш ― ასუშ (asuš) ― con gái

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    агъзур ― aġzur ― một nghìn

Xem thêm

Tham khảo

  • Sabrina Shikhalieva (2019), “у”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    нуҳум ― nuhum ― thứ chín

Xem thêm

Liên từ

у (u)

  1. Và.
    Đồng nghĩa: ва (va)

Tiếng Talysh

Latinh u
Kirin у
Ả Rập و

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ҝумуш ― qumuş ― trâu

Xem thêm

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    уму ― umu ― chúng ta

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    имугьой ― אִמאוּהאָי ― bây giờ

Xem thêm

Tiếng Tatar

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ун ― un ― mười

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    туз ― tuz ― muối

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    утрау ― utrau ― hòn đảo

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    хуаюй ― huayü ― ngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    шуша ― ܫܘܼܫܵܐ (šūšā) ― cam thảo

Xem thêm

Tham khảo

  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܘ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᡠ
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    удун ― ᡠᡩᡠᠨ ― gió

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    устур ― ustu ― cái bàn

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ӄудуруӄтуғ ― quduruqtuğ ― sói

Xem thêm

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    пув ― puv ― con trai

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ичӏнавур ― ič̣navur ― xúc xích

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “u”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    умумул ― umumul ― tổ tiên

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary‎

Tiếng Turk Khorasan

Kirin у
Ả Rập و
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    гул ― gul ― hoa

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    укламак ― uklamak ― ngủ

Xem thêm

Tham khảo

  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “u”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    уду ― udu ― ngủ

Xem thêm

Tiếng Ubykh

Kirin у
Latinh u / w

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 61 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ау'ҟ'әа ― au'q̣ʷʼa ― mục đồng

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin у
Latinh u
Armenia ու
Gruzia უ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    улух ― uluꭓ ― răng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin у
Latinh u / ü

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    њуӈу ― ńuŋu ― sáu

Xem thêm

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    пуны ― puny ― chó

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    уругвайка ― uruhvajka ― người Uruguay

Xem thêm

Từ nguyên 1

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ въ (vŭ), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁n̥, dạng cấp không của *h₁én.

Giới từ

у (u)

  1. Ở, tại [với định vị cách] (diễn tả nơi chốn tĩnh, từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
  2. Trong, vào [với đối cách] (hành động di chuyển tới hoặc đi vào; từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
Cách viết khác
  • в (v) (từ tiếp theo bắt đầu bằng nguyên âm)

Từ nguyên 2

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

у (u)

  1. Ở, gần, thuộc sở hữu của [với sinh cách]
    Đồng nghĩa: ма́ти (máty)
    у ме́не є пита́ння ― u méne je pytánnja ― Tôi có câu hỏi

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “У”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Tiếng Ulch

Cách phát âm

IPA(ghi chú): [u]

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    нюнггун ― ṇụŋgụn ― sáu

Xem thêm

Tiếng Urum

Cách phát âm

IPA(ghi chú): [u]

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    урлух ― urlux ― hạt

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
Latinh u
Kirin у
Ả Rập ۇ

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    узум ― uzum ― nho

Xem thêm

Tiếng Veps

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    кенгуру ― kenguru ― chuột túi

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    нахкытииру ― nahkõtiiru ― dơi

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    тру ― tru ― số ba

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    кабут ― kabut ― xanh dương

Xem thêm

Tham khảo

  • “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong У - у‎, 2024

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    учуутал ― ucuutal ― giáo viên

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yazghulom

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    уқоб ― uqob ― chim ưng

Xem thêm

Tham khảo

  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “у”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yugh

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    Дьук ― D'uk ― người Yugh

Tham khảo

Tiếng Yupik Trung Siberia

Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

Chữ cái

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    унук ― unuk ― đêm

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)