Overbrook, Kansas
Giao diện
| Overbrook, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong quận Osage và Kansas | |
Bản đồ KDOT quận Osage (chú giải) | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Osage |
| Thành lập | 1888 |
| Hợp nhất | 1948 |
| Đặt tên theo | Overbrook, Philadelphia |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,54 mi2 (1,41 km2) |
| • Đất liền | 0,54 mi2 (1,41 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.204 ft (367 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 1.005 |
| • Mật độ | 19/mi2 (7,1/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 66524 |
| Area code | 785 |
| FIPS code | 20-53725[2] |
| GNIS ID | 479465[2] |
| Website | overbrookks |
Overbrook là một thành phố thuộc quận Osage, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1005 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1890 | 172 | — | |
| 1950 | 387 | — | |
| 1960 | 509 | 31,5% | |
| 1970 | 748 | 47,0% | |
| 1980 | 930 | 24,3% | |
| 1990 | 920 | −1,1% | |
| 2000 | 947 | 2,9% | |
| 2010 | 1.058 | 11,7% | |
| 2020 | 1.005 | −5,0% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- 1 2 3 "Overbrook, Kansas". Geographic Names Information System. Hệ thống Thông tin Địa danh, Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ.
- 1 2 "Profile of Overbrook, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2022.
