Itobi
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Itobi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Khẩu hiệu: devo nao pago | |
Vị trí Itobi tại São Paulo | |
| Vị trí Itobi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | São José do Rio Pardo, Casa Branca, Vargem Grande do Sul, São Sebastião da Grama |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 433 KM km |
| Thành lập | 18 tháng 2 năm 1959 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Tadeu dos Santos |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 138,610 km2 (53,518 mi2) |
| Độ cao | 658 m (2,159 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 7,692 |
| • Mật độ | 57,5/km2 (149/mi2) |
| Tên cư dân | itobiense |
| Mã điện thoại | 19 |
| HDI | 0,782 (PNUD/2000) |
Itobi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º44'13" độ vĩ nam và kinh độ 46º58'30" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 658 m. Dân số năm 2004 ước tính là 7.816 người. Đô thị này có diện tích 138,6 km².
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 7.466
- Dân số thành thị: 6.204
- Dân số nông thôn: 1.262
- Nam giới: 3.877
- Nữ giới: 3.589
Mật độ dân số (người/km²): 53,87
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,20
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,93
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,93
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,40%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,782
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,676
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,815
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,854
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.