Bước tới nội dung

三

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Ξ, ≡, ミ, 參, 叁, 彡, và 丰
三 U+4E09, 三
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E09
← 丈
[U+4E08]
CJK Unified Ideographs 上 →
[U+4E0A]

㈢ U+3222, ㈢
PARENTHESIZED IDEOGRAPH THREE
← ㈡
[U+3221]
Enclosed CJK Letters and Months ㈣ →
[U+3223]

㊂ U+3282, ㊂
CIRCLED IDEOGRAPH THREE
← ㊁
[U+3281]
Enclosed CJK Letters and Months ㊃ →
[U+3283]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
3 strokes
Bút thuận

Ký tự chữ Hán

[sửa]

三 (bộ thủ Khang Hi 1, 一+2, 3 nét, Thương Hiệt 一一一 (MMM), tứ giác hiệu mã 10101, hình thái ⿱一二 hoặc ⿱𠄟一)

  1. Bản mẫu:mul-shuowen radical-def

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 76, ký tự 5
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 12
  • Dae Jaweon: tr. 138, ký tự 1
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 4, ký tự 3
  • Dữ liệu Unihan: U+4E09

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

三: Âm Hán Việt: tam (蘇(tô)甘(cam)切(thiết))[1][2][3][4]
三: Âm Nôm: tam[1][2][3][4][5][6], ba[1], tám[5]

  1. Dạng chữ Hán của tam (“ba”).

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đường Uông

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Quan Thoại 三.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

三 (sɛ̃)

  1. Ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Redouane Djamouri (2022), Lexique tangwang-français-chinois (bằng tiếng Pháp), HAL