Bước tới nội dung

丁

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
丁

Chữ Hán


丁 U+4E01, 丁
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E01
← 一
[U+4E00]
CJK Unified Ideographs 丂 →
[U+4E02]
Bút thuận

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

丁 viết theo chữ quốc ngữ

đinh, đứa, tranh, chênh, tênh, đĩnh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨə˧˥ ʨajŋ˧˧ ʨəjŋ˧˧ təjŋ˧˧ ɗïʔïŋ˧˥ɗɨ̰ə˩˧ tʂan˧˥ ʨen˧˥ ten˧˥ ɗïn˧˩˨ɗɨə˧˥ tʂan˧˧ ʨəːn˧˧ təːn˧˧ ɗɨn˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨə˩˩ tʂajŋ˧˥ ʨeŋ˧˥ teŋ˧˥ ɗḭ̈ŋ˩˧ɗɨə˩˩ tʂajŋ˧˥ ʨeŋ˧˥ teŋ˧˥ ɗïŋ˧˩ɗɨ̰ə˩˧ tʂajŋ˧˥˧ ʨeŋ˧˥˧ teŋ˧˥˧ ɗḭ̈ŋ˨˨

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Danh từ

丁

  1. Đàn ông trưởng thành.
    成丁 – đã lớn, (đàn ông) đã trưởng thành
    丁口 – dân số, nhân dân
    壯丁 – người đủ khả năng phục vụ quân đội
  2. Đinh: can thứ tư trong mười thiên can.
    丁亥 – Đinh Hợi
  3. Dòng họ Đinh.

Tính từ

丁

  1. Rắn chắc, chắc chắn.
    丁寧 – đinh ninh, chắc chắn, kỹ càng