Bước tới nội dung

xúp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp soupe. Cùng gốc với tiếng Thái ซุป (súp).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sup˧˥sṵp˩˧sup˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sup˩˩sṵp˩˧

Danh từ

[sửa]

xúp

  1. Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.
    Món xúp gà.
    Xúp khoai tây.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “xúp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

xúp

  1. ngửi.
    xúp bjoóc
    ngửi hoa.
    mèo xúp pja
    mèo ngửi cá.

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên