xúp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp soupe. Cùng gốc với tiếng Thái ซุป (súp).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sup˧˥ | sṵp˩˧ | sup˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sup˩˩ | sṵp˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]xúp
- Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.
- Món xúp gà.
- Xúp khoai tây.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “xúp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [sup̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [sup̚˦]
Động từ
[sửa]xúp
- ngửi.
- xúp bjoóc
- ngửi hoa.
- mèo xúp pja
- mèo ngửi cá.
Tham khảo
[sửa]Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- vi:Thực phẩm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày