Bước tới nội dung

lukte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å lukte
Hiện tại chỉ ngôi lukter
Quá khứ lukta, luktet
Động tính từ quá khứ lukta, luktet
Động tính từ hiện tại —

lukte

  1. (Intr.) Có mùi.
    Parfyme lukter godt.
    Råtten fisk lukter vondt.
    Salmiakk lukter sterkt.
    Det lukter av dette. — Có điều gì bí ẩn.
  2. (Tr.) Ngửi.
    Når han lukter middag, kommer han med en gang.
    å lukte lunten — Phát giác việc không hay.
    å lukte på flasken — Uống rượu.
    å lukte så vidt på noe — Có một ít kinh nghiệm về việc gì.

Tham khảo