Bước tới nội dung

honmi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Ho
Trước: điprozi (Dy)
Tiếp theo: eribi (Er)
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng là từ tiếng Latinh Tân thời holmium, nhưng loại bỏ tiền tố -um giống nhiều nguyên tố hóa học khác.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho˧˧ mi˧˧ho˧˥ mi˧˥ho˧˧ mi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ho˧˥ mi˧˥ho˧˥˧ mi˧˥˧

Danh từ

[sửa]

honmi

  1. Một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Ho và số nguyên tử bằng 67.