Bước tới nội dung

hevde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å hevde
Hiện tại chỉ ngôi hevder
Quá khứ hevda, hevdet
Động tính từ quá khứ hevda, hevdet
Động tính từ hiện tại —

hevde

  1. Tuyên bố, nói rằng.
    Han hevdet at han ikke hadde gjort det.
  2. Đòi hỏi.
    Han hevdet sin rett til huset.
    å hevde seg mot noen — Sẵn sàng tranh đua với ai.

Tham khảo