Bước tới nội dung

Italia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Asturias

[sửa]
Wikipedia tiếng Asturias có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Italia gc

  1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /italia/ [i.t̪a.li.a]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ia, -a
  • Tách âm: I‧ta‧li‧a

Danh từ riêng

[sửa]

Italia vs

  1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Italia (vô sinh thân từ a)
bất định
tuyệt cách Italia
khiển cách Italiak
dữ cách Italiari
sinh cách Italiaren
cách kèm Italiarekin
gây khiến Italiarengatik
hưởng cách Italiarentzat
cách công cụ Italiaz
định vị cách Italian
định vị cách Italiako
đích cách Italiara
kết cách Italiaraino
trực cách Italiarantz
điểm cách Italiarako
ly cách Italiatik
chiết phân cách Italiarik
cách hoàn chỉnh Italiatzat

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:list:countries in Europe/eu

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Galicia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Italia gc

  1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Hunsrik

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Vay mượn chưa đồng hóa từ tiếng Bồ Đào Nha Brasil Itália.[1] Điệp thức của Italje.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Italia gt

    1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)
      Đồng nghĩa: Italje

    Xem thêm

    [sửa]

    Bản mẫu:list:countries in Europe/hrx

    Tham khảo

    [sửa]
    1. ↑ Boll, Piter Kehoma (2021), “Italia”, trong Dicionário Hunsriqueano Riograndense–Português, ấn bản thứ 3 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Bồ Đào Nha), Ivoti: Riograndenser Hunsrickisch, tr. 83, cột 2

    Tiếng Phần Lan

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng Latinh Italia.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Italia

    1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)

    Biến cách

    [sửa]
    Biến tố của Italia (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)
    danh cách Italia —
    sinh cách Italian —
    chiết phân cách Italiaa —
    nhập cách Italiaan —
    số ít số nhiều
    danh cách Italia —
    đối cách danh cách Italia —
    sinh cách Italian
    sinh cách Italian —
    chiết phân cách Italiaa —
    định vị cách Italiassa —
    xuất cách Italiasta —
    nhập cách Italiaan —
    cách kế cận Italialla —
    ly cách Italialta —
    đích cách Italialle —
    cách cương vị Italiana —
    di chuyển cách Italiaksi —
    vô cách Italiatta —
    hướng cách — —
    kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
    Dạng sở hữu của Italia (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]

    Bản mẫu:list:countries in Europe/fi

    Từ đảo chữ

    [sửa]

    Tiếng Ý

    [sửa]
    Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:
    l'Italia (“Ý”)

    Từ nguyên

    [sửa]

    Vay mượn từ tiếng Latinh Italia, từ tiếng Hy Lạp cổ Ῑ̓ταλίᾱ (Ītalíā), từ tiếng Osci 𐌅𐌝𐌕𐌄𐌋𐌉𐌞 (víteliú, “vùng đất bò tót”), tên gọi của mũi phía tây nam của chiếc ủng Ý; thường được coi là một từ cùng gốc với vitulus (“bê”).

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Italia gc

    1. Ý (một quốc gia của Châu Âu)

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]
    • → Tiếng Ả Rập: إِيطَالِيَا (ʔīṭāliyā)
    • → Tiếng Nhật: イタリア (Itaria)
    • → Tiếng Triều Tiên: 이탈리아 (Itallia)
    • → Tiếng Malta: Italja
    • → Slavomolisano: Litalija
    • → Tiếng Ba Tư: ایتالیا (itâliyâ)

    Xem thêm

    [sửa]

    Bản mẫu:list:countries in Europe/it

    Tham khảo

    [sửa]
    1. ↑ Italia, Luciano Canepari, Dizionario di Pronuncia Italiana (DiPI)

    Từ đảo chữ

    [sửa]