Bước tới nội dung

Fenster

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: fenster và Fënster

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại venster, từ tiếng Đức cao địa cổ fenstar, từ tiếng German Tây nguyên thủy *fenestr (“cửa sổ”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Fenster gt (mạnh, sinh cách Fensters, số nhiều Fenster, giảm nhẹ nghĩa Fensterchen gt hoặc Fensterlein gt hoặc (từ địa phương) Fensterl gt)

  1. Cửa sổ.
    Sie schaute auf dem Fenster. ― Cô ấy nhìn ra ngoài cửa số.
  2. (nghĩa bóng) Khung thời gian.
    Đồng nghĩa: Zeitfenster

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Fenster [giống trung, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein das Fenster die Fenster
sinh cách eines des Fensters der Fenster
dữ cách einem dem Fenster den Fenstern
đối cách ein das Fenster die Fenster

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Anh: fenster
  • → Tiếng Bắc Friesland: Fenster

Đọc thêm

[sửa]
  • “Fenster”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache

Tiếng Hunsrik

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Franken Trung [Mục từ gì?], từ tiếng Đức cao địa trung đại venster, từ tiếng Đức cao địa cổ fenstar, từ tiếng German Tây nguyên thủy *fenestr, được vay mượn từ tiếng Latinh fenestra.[1]

Cùng gốc với tiếng Đức Fenster và tiếng Luxembourg Fënster.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Fenster gt (số nhiều Fenster hoặc Fenstre)

  1. Tấm kính, tấm kính cửa sổ.
    Ich mache die Fenster sauber.
    Tôi lau chùi những ô kính cửa sổ.

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Boll, Piter Kehoma (2021), “Fenster”, trong Dicionário Hunsriqueano Riograndense–Português, ấn bản thứ 3 (toàn bộ nội dung viết bằng tiếng Bồ Đào Nha), Ivoti: Riograndenser Hunsrickisch, tr. 48