Bước tới nội dung

^

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ


^ U+005E, ^
CIRCUMFLEX ACCENT
← ]
[U+005D]
Basic Latin _ →
[U+005F]

Ký hiệu

^

  1. Dấu mũ, được sử dụng bởi người viết và người đọc để chỉ ra rằng một cái gì đó bị thiếu.
  2. Tách cơ số và số mũ trong một biểu thức.
    n^2 = n² = n × n
    2^n = 2ⁿ
  3. Phím điều khiển (máy tính, coi như phím tắt).
    Nhấn ^F để tìm văn bản trong tài liệu của bạn.
  4. (Máy tính) Chỉ ra một ký tự điều khiển ASCII bằng dấu mũ.
    ^W = end of control block
  5. (Biểu thức chính quy) Khớp với vị trí bắt đầu trong chuỗi. So sánh $, khớp với vị trí kết thúc trong chuỗi.
    ^example$
  6. (Biểu thức chính quy) Được sử dụng với dấu ngoặc vuông: []. Khớp một ký tự đơn lẻ ngoài các ký tự và phạm vi được chỉ định giữa các dấu ngoặc vuông.
    [^abc] khớp với bất kỳ ký tự nào ngoài "a", "b" hoặc "c".
    [^a-z]khớp với bất kỳ ký tự nào không phải là chữ thường từ “a” đến “z”.
  7. (Tiếng lóng trên Internet) Chỉ đến một tin nhắn ở trên trong một diễn đàn, cuộc trò chuyện, v.v…
  8. (Dấu phụ) Dấu mũ.

Xem thêm

  • ̂ (dạng ký tự kết hợp)
  • ^

Tiếng Việt

Ký hiệu

^

  1. Một dấu phụ trong hệ chữ Latinh, được gọi là dấu mũ trong tiếng Việt và được tìm thấy trên Â, â, Ầ, ầ, Ẩ, ẩ, Ẫ, ẫ, Ấ, ấ, Ậ, ậ, Ê, ê, Ề, ề, Ể, ể, Ễ, ễ, Ế, ế, Ệ, ệ, Ô, ô, Ồ, ồ, Ổ, ổ, Ỗ, ỗ, Ố, ố, Ộ, ộ.