Bước tới nội dung

Ԃ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Komi Dje
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/d͡ʑ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Komi Dje (Ԃ ԃ, chữ nghiêng: Ԃ ԃ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[1]

Chữ cái này được bắt nguồn từ chữ cái Komi De (Ԁ ԁ Ԁ ԁ) với việc thêm vào một cái móc vào đuôi.

Mã máy tính

[sửa | sửa mã nguồn]
Kí tựԂԃ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
KOMI DJE
CYRILLIC SMALL LETTER
KOMI DJE
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1282U+05021283U+0503
UTF-8212 130D4 82212 131D4 83
Tham chiếu ký tự sốԂԂԃԃ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Komi language and alphabet". www.omniglot.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2023.